LÒ ĐỐT RÁC THẢI RẮN SINH HOẠT VÀ PHÁT ĐIỆN.

1.5

LÒ ĐỐT RÁC THẢI RẮN SINH HOẠT VÀ PHÁT ĐIỆN.

Công nghệ đốt rác phát điện đã được hãng AONO nghiên cứu và ứng dụng từ những năm 1990.

Nguyên lý đốt rác phát điện là dùng nhiệt thải có trong lò đốt cho qua hệ thống nồi hơi trung tâm, từ hơi nước bão hòa dùng để chạy tubin phát điện.

1.1

Sơ đồ nguyên lý đốt rác phát điện

Thông số về Tubin phát điện:

Model Code Capacity
(MW)
Speed
(r/min)
Inlet Consumption
(kg/kw.h)
Exhaust
Pressure
(MPa)
Weight
(t)
Overall
Dimensions
LxWxH(mm)
Pressure
(MPa)
Temp
(°C)
Flow
(t/h)
N0.5-1.27 N123 0.3-0.5 6500 1.27-1.5 250-300 2.4-3.6 6.3-7.6 0.008
N0.66-1.6 N122 0.66 5600 1.6 280 4.45 6.74 0.008 12 3655x2200x1950
N0.75-1.27 N121 0.75 6500 1.27 340 4.4 5.87 0.0086 14 3630x2250x2120
N1.1-2.3 N232 1.1 6500 2.3 305 7.1 6.45 0.008 10 2755x2050x1943
N1.1-3.92 N25 1.1 6500 3.92 320 6.8 6.18 0.013 10 2755x2050x1943
N1.5-1.27 N221 1.5 5600 1.27 300 9.49 6.33 0.0063 12.1 3655x2200x1950
N1.5-1.27 N22 1.5 5600 1.27 340 8.75 5.83 0.0103 25 4112x2652x2515
N1.5-2.35 N23 1.5 6500 2.35 390 8.41 5.61 0.0103 17 3655x2240x2115
N1.5-2.35 N231 1.5 6500 2.35 390 8.27 5.51 0.009 12.1 3655x2200x1950
N1.5-3.43 N24 1.5 6500 3.43 435 7.32 4.88 0.008 12.1 3655x2200x1950
N1.6-2.35 N232 1.6 6500 2.35 380 8.51 5.32 0.0103 8.5 2750x2020x1945
N1.9-2.35 N233 1.9 4800 2.35 305 11.1 5.84 0.008 25 4110x2655x2510
N3-1.25 N331 3 5600 1.25 310 19 6.33 0.01 25 4110x2655x2510
N3-2.35 N33 3 5600 2.35 390 16 5.33 0.0103 25 4110x2655x2510
N3-2.35 N333 3 5600 2.35 390 16 5.33 0.0103 25 4245x2440x1960
N3-2.35 N335 3 5600 2.35 300 17.45 5.82 0.0105 25.3 4230x2440x1955
N3-3.43 N34 3 5600 3.43 435 13.3 4.43 0.0103 25 4440x2400x1965
N3-4.9 N35 3 6500 4.9 470 13.7 4.57 0.008
N4-2.35 N431 4 3000 2.35 390 20 5.00 0.0062 17 3750x2295x2825
N4-3.43 N441 4 5600 3.43 435 19.6 4.90 0.012 25 4440x2400x1965
N4.5-4 N442 4.5 3000 4 435 21.1 4.69
N5-2.35 N432 5 3000 2.35 390 26 5.20 0.0098 16.5 3750x3150x2040
N5-3.43 N442 5 3000 3.43 435 24.7 4.94 0.0087 17 3750x3150x2040
N6-2.35 N43 6 3000 2.35 390 30.4 5.07 0.0098 16.5 3750x3150x2040
N6-3.43 N44 6 3000 3.43 435 27 4.50 0.0081 16.5 3750x2295x2825
N6.3-3.82 N45 6.3 3000 3.82 385 33 5.24 0.008
N7-3.43 N542 7 3000 3.43 435 31.11 4.44 0.011 16.8 3730x3150x2040
N9-3.43 N544 9 3000 3.43 435 41.2 4.58 0.0061
N12-3.43 N542 12 3000 3.43 435 53 4.42 0.0075 47 5500x3100x3255
N12-3.92 N55 12 3000 3.92 397 50.6 4.22 0.0049 55 5840x4700x2855
N15-3.43 N64 15 3000 3.43 435 68.2 4.55 0.0067 49.5 5550x3120x3250
N15-4.90 N65 15 3000 4.9 435 61 4.07 0.0052 49.5 5630x3120x2350
N18-3.43 N74 18 3000 3.43 435 82.8 4.60 0.0104 50 5550x3120x3250
N18-8.83 18 3000 8.83 535 70.5 3.92 0.0049
N25-3.43 N84 25 3000 3.43 435 110 4.40 0.0065 60 6765x5000x2920
N25-8.83 N85 25 3000 8.83 500 104.5 4.18 0.0041 130 7200x4400x3300
N30-8.83 N87 30 3000 8.83 535 119 3.97 0.00687 8600x4890x3490
N50-3.43 N91 50 3000 3.43 435 219 4.38 0.0049 105
N50-8.83 N92 50 3000 8.83 535 187.5 3.75 0.0049 166 8700x6900x3400
N55-8.83/535 N971 55 3000 8.83 535 208 3.78 0.0099 8610x7090x3490
N60-8.83 N93 60 3000 8.83 535 218 3.63 0.0049 194
N100-8.83 N94 100 3000 8.83 535 370 3.70 0.0049 256 14000x6900x4700

Hình ảnh về công nghệ đốt rác phát điện.

1.2

Điều khiển lò đốt

1.3

Exif_JPEG_PICTURE

Máy gắp rác

1.5

1.6

Tua bin phát điện

Lò Đốt Rác Công Nghệ Nhật Bản- Hãng Aono Shokai